Từ: lạc, bạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lạc, bạc:
U+6CFA, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: bo2, luo4, po1;
Việt bính: bok6 lok6;
泺 lạc, bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 泺
Giản thể của chữ 濼.bạc, như "bạc (cái hồ, cáo ao to)" (gdhn)
Nghĩa của 泺 trong tiếng Trung hiện đại:
[luò]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LẠC
Lạc Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。泺水,水名, 在中国山东。
Chữ gần giống với 泺:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泺
濼,
Tự hình:

U+6FFC, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: luo4, bo2, po1, li4;
Việt bính: bok6 lok6;
濼 lạc, bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 濼
(Danh) Sông Lạc, phát nguyên ở Sơn Đông.Một âm là bạc.(Danh) Hồ, ao to.
§ Thông bạc 泊.
nhợt, như "nhợt nhạt" (vhn)
lạc (btcn)
Chữ gần giống với 濼:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 濼
泺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạc
| bạc | 博: | bàn bạc |
| bạc | 泊: | bội bạc; bạc phếch |
| bạc | 泺: | bạc (cái hồ, cáo ao to) |
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạc | 礴: | bàng bạc |
| bạc | 萡: | bạc bẽo |
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
| bạc | 鉑: | vàng bạc |
| bạc | 鞄: | bạc (thợ thuộc da) |
| bạc | 魄: | bạc ngạn (đậu vào bờ) |

Tìm hình ảnh cho: lạc, bạc Tìm thêm nội dung cho: lạc, bạc
